- 1 Lý Thường Kiệt, P. 7, Q. Tân Bình, TP. HCM
- T2 - T7: 6:00 - 16:30
Từ tháng, năm đến tháng, năm | Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể) |
10/1976 – 9/1982 | Học viên lớp dài hạn 11A, Học viện Quân Y |
10/1982 – 9/1983 | Trung úy, bác sỹ quân y đi thực tế ở Tiểu đoàn Quân y, Sư đoàn 337, Quân đoàn 14, Quân khu 1 |
10/1983 – 1987 | Trung úy, thượng úy, đại úy bác sỹ khoa khoa Tim – Thận – Khớp – Nội tiết và Phổi, Bệnh viện 103; chi ủy viên |
1987 – 1989 | Đại úy, học viên BSCKI Nội chung hệ tại chức, giảng viên Học viện Quân Y |
1989 – 1993 | Đại úy, thiếu tá, bác sỹ khoa Tim – Thận – Khớp – Nội tiết, giảng viên Học viện Quân Y; chi ủy viên |
1993 – 1995 | Thiếu tá, trung tá, thực tập sinh ở Đại học Y khoa Oita (Nhật Bản) |
1995 – 1999 | Trung tá, nghiên cứu sinh ở Đại học Y khoa Oita (Nhật Bản) |
1999 – 2002 | Thượng tá, bác sỹ, giáo viên khoa Tim – Thận – Khớp – Nội tiết, Bệnh viện 103, Học viện Quân Y, bí thư chi bộ |
2002 –12/2007 | Thượng tá, đại tá, đại tá nâng lương lần 1, Phó Chủ nhiệm khoa Tim – Thận – Khớp – Nội tiết, Phó Chủ nhiệm bộ môn Tim mạch, Bệnh viện 103, Học viện Quân Y; Đảng ủy viên Bệnh viện 103, bí thư chi bộ |
01/2008 – 8/2008 | Phó Giám đốc Bệnh viện Thống Nhất, Bộ Y tế |
9/2008 – 31/8/2019 | Giám đốc, Bí thư Đảng ủy Bệnh viện Thống Nhất, Bộ Y tế |
Từ 9/2019 – nay | Chủ tịch Hội đồng chuyên môn Bảo vệ sức khỏe cán bộ miền Nam Chủ nhiệm Bộ môn Lão khoa Đại học y khoa PNT (từ 2012), Phó Chủ nhiệm Bộ môn Lão khoa ĐHYD TPHCM (từ 2010), Phó Chủ nhiệm Bộ môn Nội chung khoa Y Đại học Quốc gia (từ 2014) |
1. Các hướng nghiên cứu chủ yếu:
- Lão khoa: Cơ cấu bệnh ở người cao tuổi, các bệnh lý ở người cao tuổi về chẩn đoán và điều trị, quá trình lão hóa và các biểu hiện bệnh lý.
- Các bệnh không lây nhiễm hiện nay về tim mạch, thận, khớp, nội tiết và chuyển hóa.
2. Kết quả đào tạo và nghiên cứu khoa học:
- Đã hướng dẫn 09 NCS bảo vệ thành công luận án TS (trong đó có 04 hướng dẫn chính); Hiện đang hướng dẫn 3 nghiên cứu sinh của Đại học Y Dược Tp. HCM.
- Đã hướng dẫn 55 HV bảo vệ thành công luận văn ThS, bác sỹ nội trú, và bác sỹ chuyên khoa cấp 2; Đã hướng dẫn 4 nhóm sinh viên khoa Y Đại học Quốc gia Tp. HCM làm khoa luận tốt nghiệp, hiện đang hướng dẫn 4 nhóm (mỗi nhóm 5 học sinh).
Hiện đang hướng dẫn 03 nghiên cứu sinh của Đại học Y Dược TpHCM và 2 bác sĩ nội trú của Đại học Y Dược TpHCM, 1 Bác sĩ chuyên khoa cấp 2 của Học viện Quân y, 3 nhóm sinh viên (15 học sinh) bác sĩ đa khoa của khoa Y Đại học Quốc gia làm khóa luận tốt nghiệp.
- Đã hoàn thành 07 đề tài NCKH cấp bộ và tương đương với vai trò là chủ nhiệm;
- Đã hoàn thành 07 đề tài NCKH cấp cơ sở với vai trò là chủ nhiệm.
- Tổng cộng đã tham gia 23 đề tài khoa học đã được nghiệm thu.
- Đã công bố 262 bài báo KH đăng ở các tạp chí khoa học chuyên ngành, trong đó có 14 bài báo KH đăng ở các tạp chí nước ngoài (Hoa Kỳ, Nhật Bản, Vương quốc Anh, Trung Quốc, Thái Lan).
- Được chứng nhận tham gia “Cụm công trình ghép tạng” được giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học và công nghệ, theo Quyết định số: 917/2005/QĐ/CTN ngày 30/8/2005 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Đã được chứng nhận hướng dẫn sinh viên nghiên cứu công trình khoa học, mã số YD-07 đạt giải Ba giải thưởng “Sinh viên nghiên cứu khoa học” năm 2004, theo Quyết định số 8254/QĐ-BGD&ĐT-VP, ngày 22 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (giải thưởng VIFOTEC).
- Số sách đã xuất bản 17 quyển sách giáo khoa, giáo trình, tham khảo, chuyên khảo (trong đó có tham gia soạn thảo trong 4 cuốn sách xuất bản bằng tiếng Anh tại Mỹ);
3. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố
a. Trước khi được công nhận Phó Giáo sư
TT | Tên bài báo khoa học | Số tác giả | Tên tạp chí, kỷ yếu | Tập | Số | Trang | Năm công bố |
1. | Bước đầu xây dựng tiêu chuẩn chẩn đoán hẹp khít van 2 lá bằng lâm sàng và điện tim | 1 | Y học thực hành | 265 | 6 | 1-2 | 1986 |
2. | Giá trị của áp lực tĩnh mạch ngoại vi trong điều trị suy tim phải
| 2 | Y học quân sự | 144 | 5 | 41-42 | 1988 |
3. | Kết quả điều trị loạn nhịp tim bằng phương pháp sốc điện (treatment of arrhythmias by electroshock) | 4 | Y học quân sự | 4 | 62-66 | 1988 | |
4. | Điều trị loạn nhịp ngoại tâm thu thất bằng điện châm | 5 | Y học quân sự | 150 | 5 | 29-30 | 1989 |
5. | Điều trị rung nhĩ bằng sốc điện với liều khởi đầu 150w/s | 2 | Báo cáo khoa học hội nghị sáng tạo tuổi trẻ |
| |||
6. | Sơ bộ đánh giá tác dụng hạ áp của viên SER-AP-ES | 3 | Y học quân sự | 1 | 36-41 | 1990 | |
7. | Điều trị loạn nhịp ngoại tâm thu thất bằng điện châm | 3 | Y học thực hành | 288 | 5 | 28-29 | 1990 |
8. | Về nguyên nhân và hội chứng ép tim của bệnh viêm màng ngoài tim | 3 | Y học quân sự | 158 | 1 | 94-96 | 1991 |
9. | Analysis of QT interval in simple obese patients (tiếng Nhật) | 6 | Japanese Journal of Electrocardiology | 16 | 5 | 577 | 1996 |
10. | A polymorphism of angiotensinogen gene codon 174 and coronary artery disease in Japanese subjects | 5 | The American Journal of the Medical Sciences | 316 | 5 | 339-344 | 1998 |
11. | The I/D polymorphism of angiotensin-converting enzyme gene but not the angiotensinogen gene is associated with insulin response to oral glucose in Japanese | 5 | Proceedings of the Society for Experimental Biology and Medicine | 220 | 1 | 46-51 | 1999 |
12. | Novel germline mutation of the MEN1 gene in Japanese patients with multiple endocrine neoplasia type 1 | 10 | Journal of Human Genetics | 44 | 1 | 43-47 | 1999 |
13. | Pathology and treatment of hypertension in obesity (tiếng Nhật) | 4 | Diagnosis and Treatment of Hypertension | 2 | 56-64 | 1999 | |
14. | Một số hiểu biết về béo phì và điều trị béo phì | 1 | Y học quân sự | 3 | 51-57 | 2000 | |
15. | Ảnh hưởng của rượu trên hệ tim mạch | 1 | Y học quân sự | 4 | 29-36 | 2000 | |
16. | Biến thiên nhịp tim (heart rate variability), một phương pháp đánh giá chức năng thần kinh tự động | 2 | Y học thực hành | 33 | 6 | 32-36 | 2000 |
17. | Liên quan giữa một số chỉ số hình thái học với bệnh lý ở người | 1 | Tim mạch học Việt Nam | 22 | 41-43 | 2000 | |
18. | Thay đổi huyết áp, biến thiên nhịp tim 24 giờ ở bệnh nhân cuồng ăn tâm lý | 1 | Nội tiết và các rối loạn chuyển hoá | 2 | 82-91 | 2000 | |
19. | Phân tích biến thiên nhịp tim để đánh giá chức năng thần kinh tự động của tim | 1 | Tim mạch học Việt Nam | 24 | 63-67 | 2000 | |
20. | Đánh giá áp lực động mạch phổi trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 3 | Nội san Lao và Bệnh phổi | 33 | 113-117 | 2001 | |
21. | Thay đổi huyết áp và biến thiên nhịp tim trong 24 giờ ở bệnh nhân chán ăn tâm thần | 1 | Y học quân sự | 2 | 6-12 | 2001 | |
22. | Một số khía cạnh tim mạch của bệnh đái tháo đường | 1 | Y học quân sự | 3 | 52-56 | 2001 | |
23. | Đánh giá tình hình sức khoẻ tân binh ở một số đơn vị Quân khu 9 năm 2001 | 3 | Y dược học quân sự | 27 | 1 | 11-14 | 2002 |
24. | Điều tra cơ cấu bệnh và sử dụng thuốc ở đơn vị X (Quân khu 9) | 3 | Y học quân sự | 5 | 40-42 | 2002 | |
25. | Liên quan giữa kiểu gen angiotensin-converting enzyme với nồng độ insulin máu trong nghiệm pháp tăng đường huyết ở người bình thường và người giảm dung nạp glucose | 1 | Y dược học quân sự |
28 |
2 |
35-39 |
2003 |
26. | Nhận xét sự phát triển thể lực và cơ cấu bệnh tật của tân binh đơn vị e29 quân khu IX qua 1 năm (2.2001-2.2002) | 4 | Y dược học quân sự | 27 | 2 | 10-14 | 2002 |
27. | Sự biến đổ huyết áp 24 giờ và các chỉ số biến thiên nhịp tim ở người béo phì đơn thuần. | 1 | Y học thực hành | 441 | 169-171 | 2003 | |
28. | Tác dụng giảm áp lực động mạch phổi tâm thu của ngậm viên nang nitroglycerin ở bệnh nhân suy tim có tăng áp lực động mạch phổi | 2 | Y học thực hành | 2 | 442 + 443 | 40-43 | 2003 |
29. | Biến đổi huyết áp trong 24 giờ ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có và không có protein niệu dương tính | 2 | Y học thực hành | 3 | 446 | 78-80 | 2003 |
30. | Nghiên cứu sự biến đổi khoảng QT ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 4 | Y học quân sự | 221 | 14-16 | 2003 | |
31. | Thể lực và cơ cấu bệnh tật của nam sỹ quan cấp úy ở 1 số đơn vị thuộc quân khu H-năm 2002 | 3 | Y dược học quân sự | 28 | 5 | 23-27 | 2003 |
32. | Tác dụng điều trị tăng lipid máu của mật gấu tươi | 3 | Y dược học quân sự | 28 | 5 | 108-111 | 2003 |
33. | Nhận xét tình hình sức khoẻ thanh niên tuổi 18-19 ở tỉnh Cần Thơ | 3 | Y học thực hành | 7 | 456 | 23-25 | 2003 |
34. | Thay đổi các chỉ số biến thiên nhịp tim theo phổ tần số ở bệnh nhân nữ rối loạn ăn uống | 1 | Y học thực hành | 10 | 463 | 67-69 | 2003 |
35. | Assessment of low bone mass in Vietnamese: comparison of QUS calcaneal ultrasonometer and data-derived T-scores | 5 | Journal of Bone and Mineral Metabolism | 21 | 2 | 114-119 | 2003 |
36. | Sự biến đổi khoảng QT và mối liên quan với tổn thương cơ quan đích ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát. | 2 | Nội tiết và các rối loạn chuyển hoá | 11 | 467 | 90-92 | 2003 |
37. | Reduced 24 hour ambulatory blood pressure and abnormal heart rate variability in patients with dysorexia nervosa | 6 | Heart
| 9 | 3 - 10 | 2004 | |
38. | Bước đầu tìm hiểu tác dụng của mật gấu tươi trên các thành phần lipid máu ở bệnh nhân tăng huyết áp độ I - II có rối loạn lipid máu | 3 | Y học thực hành |
480 |
5 |
61-63 |
2004 |
39. | Đánh giá tác dụng điều trị tăng huyết áp nguyên phát của thuốc lisopress (lisinopril) | 4 | Tim mạch học Việt Nam | 37 | 3 | 50-56 | 2004 |
40. | Nghiên cứu sự biến đổi các chỉ số biến thiên nhịp tim ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 6 | Y dược học quân sự | Số đặc san 2004 | 139-144 | 2004 |
b. Sau khi được công nhận Phó Giáo sư
1 | Mối liên quan giữa trầm cảm-lo âu với một số đặc điểm lâm sàng của viêm khớp dạng thấp | 3 | Y dược học quân sự | 29 | 6 | 93-97 | 2004 |
2 | Biến đổi hình ảnh điện tim ở bệnh nhân có hội chứng Brugada và điện tim kiểu Brugada sau khi uống 100g glucose | 3
| Y dược học quân sự | 30
| Số đặc san | 103-107
| 2005 |
3 | Nghiên cứu chỉ số QICKI ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát có thừa cân và béo | 2 | Y học quân sự | 237 | 6 | 32-35 | 2005 |
4 | Nghiên cứu một số chỉ số nhân trắc và bề dầy lớp mỡ dưới da ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 4 | Y dược học Quân sự | 30 | 6 | 44-50 | 2005 |
5 | Nghiên cứu mối liên quan giữa lipid máu và huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 7 | Tim mạch học Việt Nam | 41 | 524-529 | 2005 | |
6 | Nghiên cứu mối liên quan giữa bề dầy lớp mỡ dưới da với kháng insulin ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 7 | Tim mạch học Việt Nam | 41 | 672-681 | 2005 | |
7 | Bước đầu tìm hiểu rối loạn hình thái và chức năng tâm trương thất trái ở bệnh nhân tăng huyết áp tại khoa nội bệnh viện đa khoa Bình Định | 3 | Y học thực hành | 505 | 3 | 49-51 | 2005 |
8 | Đặc điểm lâm sàng, biến đổi thông khí phổi ở bệnh nhân bụi phổi silic | 3 | Y học thực hành | 512 | 5 | 10-13 | 2005 |
9 | Nghiên cứu sự biến đổi áp lực động mạch phổi ở bệnh nhân bụi phổi silic | 4 | Y học thực hành | 514 | 6 | 23-26 | 2005 |
10 | Nghiên cứu cảm giác phân biệt hai điểm trên da ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 8 | Nội tiết và các rối loạn chuyển hoá | 12 | 19-26 | 2005 | |
11 | Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, trầm cảm và lo âu ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp | 3 | Y dược học quân sự | 30 | 1 | 95-99 | 2005 |
12 | Nghiên cứu sự biến đổi huyết áp 24 giờ ở bệnh nhân suy thận mạn tính giai đoạn III và IV | 2 | Y dược học quân sự | 30 | 4 | 58-63 | 2005 |
13 | Nghiên cứu lâm sàng và điện tim của tâm phế mạn, thông khí đường thở nhỏ trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 3 | Y dược học quân sự | 30 | 4 | 78-83 | 2005 |
14 | Nghiên cứu một số chỉ số nhân trắc và bề dày lớp mỡ dưới da ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 4 | Y dược học quân sự | 30 | 6 | 44-50 | 2005 |
15 | Nghiên cứu sự thay đổi kháng insulin ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát có thừa cân và không thừa cân | 7 | Tạp chí Tim mạch học Việt Nam | 41 | 7 | 58-65 | 2005 |
16 | Nghiên cứu mối liên quan giữa béo vùng bụng với một số yếu tố nguy cơ bệnh tim mạch ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 2 | Tim mạch học Việt Nam | 42 | 49-54 | 2005 | |
17 | Nghiên cứu mối liên quan giữa lipid máu huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 7 | Tim mạch học Việt Nam | Chuyên đề | Lần III | 524 | 2005 |
18 | Nghiên cứu mối liên quan giữa bề dày lớp mỡ dưới da với sự kháng insulin ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 7 | Tim mạch học Việt Nam | Chuyên đề | Lần III | 672 | 2005 |
19 | The relationship between skin fold thickness and insulin resistance in the essential hypertensive patients in Vietnam | 7 | Journal of Geriatric Cardiology | 2 | 4 | 228-232 | 2005 |
20 | Nghiên cứu biến đổi cân bằng kiềm toan máu động mạch ở bệnh nhân đột quỵ não giai đoạn 7 ngày đầu | 2 | Y dược học quân sự | 31 | 3 | 79-85 | 2006 |
21 | Nghiên cứu tình trạng kháng insulin ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát có rối loạn lipid máu | 3 | y học quân sự | 238 | 1 | 38-40 | 2006 |
22 | Nghiên cứu biến đổi nồng độ insulin và chỉ số kháng insulin ở bệnh nhân tăng huyết áp kịch phát | 2 | Y dược học quân sự | 31 | 2 | 59-63 | 2006 |
23 | Nghiên cứu mối liên quan giữa tình trạng dung nạp glucose với các yếu tố nguy cơ vữa xơ động mạch | 2 | Y dược lâm sàng 108 | 1 | 2 | 43-46 | 2006 |
24 | Nghiên cứu chỉ số QUIKI ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 3 | Y dược học quân sự | 31 | 3 | 95-99 | 2006 |
25 | Mối liên quan giữa 1 số chỉ số nhân trắc với kháng insulin ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 3 | Y dược học quân sự | 31 | Đặc san | 178-184 | 2006 |
26 | Ước lượng áp lực động mạch phổi trung bình dựa trên thời gian tăng tốc dòng ra thất phải ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và hen phế quản. | 3 | Y dược học quân sự | 31 | Đặc san | 199 - 203 | 2006 |
27 | Hình ảnh X quang và biến đổi thông khí phổi ở bệnh nhân bụi phổi silic | 3 | Y dược học quân sự | 31 | Đặc san | 199-203 | 2006 |
28 | Nghiên cứu chỉ số thể tích vùng bụng ở nam giới có tăng huyết áp nguyên phát | 3 | Y dược học quân sự | 31 | 4 | 32-36 | 2006 |
29 | Nguy cơ và giá trị dự báo của các chỉ số biến thiên nhịp tim đối với rối loạn nhịp thất ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 4 | Y học thực hành | 549 | 8 | 65-68 | 2006 |
30 | Nghiên cứu rối loạn lipid máu ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát có rối loạn glucose máu lúc đói | 6 | Y dược lâm sàng 108 | 3 | 1 | 34-47 | 2006 |
31 | Nghiên cứu mối liên quan giữa acid uric huyết thanh với kháng insulin ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 6 | Y dược lâm sàng 108 | 3 | 1 | 38-41 | 2006 |
32 | Nghiên cứu tình trạng dung nạp glucose ở người tăng huyết áp | 3 | Y học quân sự | Số Chuyên đề | 54-58 | 2006 | |
33 | Nghiên cứu mối liên quan giữa chỉ số QUICKI với lipid máu ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 2 | Y học quân sự | 242 | 5 | 50-52 | 2006 |
34 | Skin fold thickness at abdomen: a simple anthropometric measerement may compliment metabolic syndrrome definition in patients with normal waist circumference | 6 | Journal of Geriatric Cardiology | 3 | 2 | 85-92 | 2006 |
35 | Nghiên cứu các chỉ số biến thiên nhịp tim ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có biến chứng thiếu máu cơ tim | 7 | Tim mạch học Việt Nam | 6 | 44 | 36-44 | 2006 |
36 | Nghiên cứu biến đổi hình thái và chức năng của tim trên siêu âm ở phụ nữ bình thường mang thai | 2 | Thời sự tim mạch học | 10 | 104 | 14-17 | 2006 |
37 | Nghiên cứu nồng độ yếu tố hoại tử u alpha trong huyết thanh ở các giai đoạn suy chức năng tâm trương ở bệnh nhân suy tim do thiếu máu cơ tim cục bộ | 2 | Thời sự tim mạch học | 10 | 104 | 16 - 18 | 2006 |
38 | Nghiên cứu tình trạng dung nạp glucose ở những người có yếu tố nguy cơ vữa xơ động mạch | 2 | Tim mạch học Việt Nam | 12 | 45 | 7-13 | 2006 |
39 | Nghiên cứu sự biến đổi nồng độ acid urid ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát kịch phát | 6 | Thời sự tim mạch học | 9 | 103 | 16 - 18 | 2006 |
40 | Sơ bộ điều tra tỷ lệ tăng huyết áp, thiếu máu cơ tim và rối loạn nhịp tim ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có và không có protein niệu, có và không có suy thận | 2 | Y học thực hành | 4 | 49-51 | 2006 | |
41 | Nghiên cứu biến đổi khoảng QT ở bệnh nhân đái tháo đường đường týp 2 có protein niệu dương tính và suy thận | 4 | Y học thực hành | 3 | 536 | 5-7 | 2006 |
42 | Nghiên cứu mối liên quan giữa chức năng tế bào beta với 1 số chỉ số nhân trắc ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 2 | Y dược học quân sự | 1 | 32 | 95-99 | 2007 |
43 | Nghiên cứu biến đổi chức năng tế bào bêta theo thời gian phát hiện bệnh đái tháo đường týp 2 | 2 | Y dược học Quân sự | 32 | 2 | 111 -116 | 2007 |
44 | Nghiên cứu các chỉ số biến thiên nhịp tim ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có biến chứng thận | 4 | Thời sự tim mạch học | 4 | 110 | 30-34 | 2007 |
45 | A new formular for screening metabolic syndrome in Asians: skin fold thickness at A8 point on Erdheim diagram and waist circumference | 6 | Journal of Geriatric Cardiology | 4 | 1 | 32-41 | 2007 |
46 | Nghiên cứu các chỉ số biến thiên nhịp tim ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 có biến chứng suy tim mạn tính | 4 | Thời sự Tim mạch học | 5 | 111 | 14-18 | 2007 |
47 | Mối liên quan giữa nồng độ acid uric với 1 số chỉ số nhân trắc ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 2 | Nội tiết và các rối loạn chuyển hoá | 15 + 16 | 19-24 | 2007 | |
48 | Mối liên quan giữa biến thiên nhịp ngày đêm của huyết áp 24 giờ với khối lượng cơ thất trái ở bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn IIIB-IV | 2 | Y học thực hành | 2 | 564 | 90-92 | 2007 |
49 | Nghiên cứu biến đổi các chỉ số biến thiên nhịp tim theo thời gian ở bệnh nhân suy tim mạn tính | 3 | Y học quân sự | 3 | 246 | 34-37 | 2007 |
50 | Liên quan giữa các chỉ số biến thiên nhịp tim với các chỉ số hình thái thất trái siêu âm tim trên bệnh nhân suy tim mãn tính | 2 | Y dược Lâm sàng 108 | 2 | 4 | 16 - 20 | 2007 |
51 | Liên quan giữa các chỉ số biến thiên nhịp tim với chức năng tâm thu trên siêu âm tim | 3 | Tim mạch học Việt Nam | 5 | 46 | 9-13 | 2007 |
52 | Nghiên cứu tình hình sức khoẻ sỹ quan ở Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sóc Trăng | 3 | Y học quân sự | 5 | 248 | 19-21 | 2007 |
53 | Liên quan giữa các chỉ số biến thiên nhịp tim với mức độ của loạn nhịp thất ở bệnh nhân suy tim mạn tính | 2 | Y học thực hành | 11 | 589+590 | 98-100 | 2007 |
54 | Nghiên cứu kháng insulin ở bệnh nhân tăng huyết áp có rối loạn glucose máu lúc đói | 6 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 479-484 | 2007 | |
55 | Nghiên cứu mối liên quan giữa bề dày lớp mỡ dưới da và vùng bụng với kháng insulin ở bệnh nhân nữ tăng huyết áp nguyên phát không thừa cân | 6 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 323-328 | 2007 | |
56 | Nghiên cứu tỷ lệ rối loạn lipid máu ở bệnh nhân tăng huyết áp kịch phát | 6 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 317-322 | 2007 | |
57 | Nghiên cứu vai trò của kháng insulin trong hội chứng chuyển hoá ở bệnh nhân tăng huyết áp | 6 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 310-316 | 2007 | |
58 | Nghiên cứu nồng độ yếu tố hoại tử u alpha trong huyết thanh ở các giai đoạn suy choc năng tâm trương ở bệnh nhân suy tim do thiếu máu cơ tim cục bộ | 2 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 257-262 | 2007 | |
59 | Nghiên cứu sự thay đổi ST và T trên bệnh nhân đái tháo đường týp 2 bằng phương pháp đo Holter điện tim 24 giờ | 3 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 151-155 | 2007 | |
60 | Nghiên cứu biến đổi hình thái và chức năng của tim trên siêu âm ở phụ nữ bình thường mang thai | 2 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 51-59 | 2007 | |
61 | Nghiên cứu biến đổi chức năng tim mạch ở phụ nữ bình thường có thai | 2 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 45-50 | 2007 | |
62 | Nghiên cứu mối liên quan giữa hình thái và chức năng của tim trên siêu âm với trọng lượng, diện tích da ở phụ nữ bình thường mang thai | 2 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 38 - 44 | 2007 | |
63 | Biến đổi khoảng QT sau lọc máu chu kỳ bằng then nhân tạo ở bệnh nhân suy thận mạn tính giai đoạn IV | 2 | Tim mạch học Việt Nam | 47 | 6-13 | 2007 | |
64 | Nhịp ngày đêm của các chỉ số biến thiên nhịp tim ở bệnh nhân suy tim mạn tính | 2 | Y học thực hành | 12 | 591+592 | 9-11 | 2007 |
65 | Biến đổi nồng độ acid uric huyết thanh ở bệnh nhân suy tim mạn tính | 2 | Y dược học quân sự | 6 | 32 | 65-69 | 2007 |
66 | Nghiên cứu biến đổi Na+ và K+ máu ở bệnh nhân đột quỵ não giai đoạn cấp | 8 | Y dược lâm sàng 108 | 2 | 11 | 66-68 | 2007 |
67 | Nghiên cứu tần suất các yếu tố nguy cơ vữa xơ động mạch ở bệnh nhân đột quỵ não giai đoạn cấp tính | 8 | Y dược lâm sàng 108 | 2 | 11 | 123-128 | 2007 |
68 | Nghiên cứu mối liên quan giữa chỉ số biến thiên nhịp tim với chỉ số khối lượng cơ thất trái ở bệnh nhân suy tim mạn tính | 2 | Sinh lý học | 11 (3) | 12 | 1-6 | 2007 |
69 | Nghiên cứu tình trạng dung nạp glucose ở người thừa cân béo phì | 2 | Y học quân sự | Chuyên đề | 4 | 54 | 2007 |
70 | Nghiên cứu biến đổi hình thái, chức năng động mạch cảnh trên siêu âm ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 2 | Y dược học quân sự | 1 | 33 | 58-63 | 2008 |
71 | Mối liên quan giữa chỉ số biến thiên nhịp tim với loạn nhịp thất ở bệnh nhân suy tim mạn tính | 2 | Y dược học quân sự | 1 | 33 | 88-93 | 2008 |
72 | Nghiên cứu biến đổi hình thái thất trái trên siêu âm ở bệnh nhân đau thắt ngực | 3 | Y học thực hành | 2 | 597+598 | 51-53 | 2008 |
73 | Mối liên quan giữa nồng độ acid uric với huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 2 | Nội tiết | Chuyên đề | 18 - 19 | 43 | 2008 |
74 | Nghiên cứu biến đổi khoảng QT ở bệnh nhân Basedow | 2 | Nội tiết | Chuyên đề | 18 - 19 | 61 | 2008 |
75 | Biến đổi một số marker viêm (CRP, TNF - ỏ) ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 | 2 | Y học quân sự | Chuyên đề | 02/2008 | 108 | 2008 |
76 | Nghiên cứu đặc điểm thông khí phổi, điện tim và siêu âm tim ở bệnh nhân tâm phế mạn do bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 5 | Y học thực hành | Chuyên đề | 04/2008 | 13 | 2008 |
77 | Biến đổi TFN-anpha huyết thanh và mối liên quan với chỉ số khối cơ thể, vòng bụng bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 2 | Thông tin y dược | 3 | 37- 40 | 2008 | |
78 | Nghiên cứu đặc điểm thông khí phổi, điện tim và siêu âm tim doppler ở bệnh nhân tâm phế mạn do bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | 5 | Y học thực hành | 4 | 13-17 | 2008 | |
79 | Nghiên cứu rối loạn lipid máu ở cán bộ công an có tăng huyết áp nguyên phát | 3 | Y học thực hành | 4 | 53 - 56 | 2008 | |
80 | Nghiên cứu mối liên quan giữa TNF-alpha với hình thái, chức năng động mạch cảnh gốc ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 2 | Y học quân sự | 33 | 5 | 55 - 59 | 2008 |
81 | Ước tính nguy cơ động mạch vành trong 10 năm tới theo thang điểm FRAMINGHAM ở người có rối loạn lipid máu | 3 | Y học thực hành | 633+634 | 12 | 84 - 85 | 2008 |
82 | Nghiên cứu tỉ lệ hẹp động mạch thận ở bệnh nhân có bệnh động mạch vành | 8 | Y dược lâm sàng 108 | 4 | 1 | 5 - 8 | 2009 |
83 | Nghiên cứu chiều dài đường kính động mạch thận bằng phương pháp chụp động mạch cản quang | 3 | Y dược lâm sàng 108 | 2 | 43 - 46 | 2009 | |
84 | |||||||
85 | Nghiên cứu biến đổi chức năng tâm thu thất trái bằng siêu âm Doppler tim ở bệnh nhân đau thắt ngực | 3 | Y học thực hành | Chuyên đề | 3 | 22-25 | 2008 |
86 | Nghiên cứu biến đổi lâm sàng và điện tim trước và sau phẫu thuật bắc cầu nối động mạch vành | 3 | Y học thực hành | Chuyên đề | 1/2009 | 41 | 2009 |
87 | Giá trị bình thường một số thông số Doppler mô cơ tim, sức căng, tốc độ sức căng từng vùng thất trái | 3 | Y học thực hành | 1 | 694 | 2-6 | 2009 |
88 | Nghiên cứu biến đổi các thông số siêu âm Doppler tim ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 3 | Y học thực hành | 1 | 694 | 27-30 | 2009 |
89 | Nghiên cứu sự biến đổi hình thái và chức năng thất trái ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát bằng siêu âm Doppler tim | 3
| Y dược lâm sàng 108 | Tạp chí | 1 | 20 | 2010 |
90 | Nghiên cứu hình ảnh bất thường của động mạch thận ở người Việt Nam bằng phương pháp chụp động mạch cản quang | 4 | Y học quân sự số | Chuyên đề | 35/2010 | 21-24 | 2010 |
91 | Nghiên cứu một số yếu tố nguy cơ và nguyên nhân tăng huyết áp kháng trị | 3 | Y học quân sự | 3/2010 | 53 - 56 | 2010 | |
92 | Nghiên cứu mối tương quan giữa hình thái chức năng động mạch cảnh gốc bằng siêu âm với tuổi của bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 2 | Y học quân sự | 35/2010 | 1 | 62-66 | 2010 |
93 | Nghiên cứu tình hình sức khỏe cán bộ diện tỉnh ủy quản lý tại tỉnh Sóc Trăng | 5 | Y học thực hành | Chuyên đề | 703/ 703 | 147 - 150 | 2010 |
94 | Nghiên cứu một số thông số siêu âm mô, sức căng, tốc độ sức căng phân đoạn thất trái ở người khỏe mạnh | 4 | Y dược lâm sàng | 5 | 2/2010 | 15-20 | 2010 |
95 | Vai trò của siêu âm sức căng cơ tim trong đánh giá chức năng thất trái ở giai đoạn đầu của tăng huyết áp nguyên phát | 3 | Y học thực hành | 1 | 705 (2/2010) | 41-45 | 2010 |
96 | Nghiên cứu mối liên quan giữa sức căng cơ tim với lâm sàng và siêu âm Doppler ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 3 | Y học thực hành | 1 | 709 (3/2010) | 77-81 | 2010 |
97 | Nghiên cứu sự biến đổi sức căng cơ tim ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát bằng siêu âm Doppler mô cơ tim | 3 | Y học thực hành | 1 | 709 (3/2010) | 21-25 | 2010 |
98 | Nghiên cứu rối loạn đồng bộ tim ở bệnh nhân có blốc nhánh bằng siêu âm tim Doppler | 2 | Y dược lâm sàng 108 | 2 | 5 | 5/2010 | 2010 |
99 | Mối liên quan giữa nồng độ HS-CRP với tổn thương giải phẫu động mạch vành qua chụp mạch vành cản quang ở bệnh nhân có bệnh động mạch vành. | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 1 | 123-129 | 2011 |
100 | Nghiên cứu biến đổi chức năng tâm thu thất trái bằng siêu âm doppler tim ở bệnh nhân đau thắt ngực | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 1 | 221 - 226 | 2011 |
101 | Nghiên cứu sự kiểm soát Lipid máu sau 2 và 4 tháng điều trị ở bệnh nhân rối loạn Lipid máu. | 2 | Nội khoa | 1 | Đặc biệt | 324-331 | 2011 |
102 | Nghiên cứu ước tính nguy cơ bệnh động mạch vành trong 10 năm tới theo thang điểm Framingham ở người đến khám tại bệnh viện Việt Tiệp Hải Phòng | 2 | Nội khoa | Chuyên đề | Lần VII | 332 - 340 | 2011 |
103 | Ước tính nguy cơ bệnh động mạch vành trong 10 năm tới theo thang điểm Framingham ở bệnh nhân có hội chứng chuyển hóa tại Bệnh viện An Bình. | 2 | Nội khoa | 1 | Đặc biệt | 341-348 | 2011 |
104 | Nghiên cứu mức độ kiểm soát rối loạn Lipid máu sau 2 và 4 tháng điều trị ở người rối loạn Lipid máu theo nguy cơ động mạch vành | 2 | Nội khoa | 1 | Đặc biệt | 349-357 | 2011 |
105 | Nghiên cứu biến đổi hình thái thất trái trên siêu âm ở bệnh nhân đau thắt ngực | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 1 | 130-134 | 2011 |
106 | Xây dựng bảng điểm tiên lượng hẹp động mạch vành ở bệnh nhân đau thắt ngực bằng triệu chứng lâm sàng, điện tâm đồ và siêu âm tim | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 1 | 213-220 | 2011 |
107 | Hội chứng chuyển hóa trên bệnh nhân đái tháo đường týp 2 tại bệnh viện đa khoa Vĩnh Long | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 1 | 270-275 | 2011 |
108 | Khảo sát những trường hợp ngừng tim - ngừng thở trước khi vào viện tại khoa Cấp cứu Bệnh viện Thống Nhất – TP. HCM (từ 01/6/2008 đến 31/7/2010) | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 6-12 | 2011 |
109 | Một vài nhận xét ban đầu về nhồi máu cơ tim cấp tái phát | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 13-16 | 2011 |
110 | Kết quả khảo sát điện sinh lý ở những bệnh nhân có điện tâm đồ Brugada ở Bệnh viện Thống Nhất. | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 32-36 | 2011 |
111 | Nghiên cứu ước tính nguy cơ bệnh động mạch vành trong 10 năm tới theo thang điểm Framingham qua 500 trường hợp | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 15 | 2 | 38-44 | 2011 |
112 | Nghiên cứu ước tính nguy cơ bệnh động mạch vành trong 10 năm tới theo thang điểm Framingham ở người thừa cân và béo | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 45-50 | 2011 |
113 | Nghiên cứu mối liên quan giữa ước hình thái động mạch cảnh trên siêu âm doppler với động mạch cảnh trên siêu âm trong 10 năm theo thang điểm Framingham ở người có rối loạn lipid máu. | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 51- 57 | 2011 |
114 | Nghiên cứu ước tính nguy cơ bệnh động mạch vành trong 10 năm theo thang điểm Framingham ở người có rối loạn Lipid máu
| 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 58- 63 | 2011 |
115 | Nghiên cứu hình thái huyết áp 24 giờ ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát đó biến chứng có hội chứng chuyển hóa. | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 64-69 | 2011 |
116 | Nghiên cứu hình thái huyết áp 24 giờ ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát có hội chứng chuyển hóa có và không có biến chứng | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 70-75 | 2011 |
117 | Nghiên cứu hình thái huyết áp 24 giờ ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát có hội chứng chuyển hóa. | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 76-82 | 2011 |
118 | Nghiên cứu biến đổi chức năng tâm trương thất trái bằng siêu âm Doppler tim ở bệnh nhân đau thắt ngực. | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 83-88 | 2011 |
119 | Một số nhận xét về hạ đường huyết ở Bệnh viện Thống Nhất. | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 105-109 | 2011 |
120 | Đặc điểm tổn thương động mạch vành ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có hội chứng chuyển hóa | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 110-114 | 2011 |
121 | Hiệu quả của can thiệp động mạch vành ở bệnh nhân tổn thương mạch vành phức tạp
| 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 165-169 | 2011 |
122 | Nhận xét sức khỏe cán bộ viên chức Bệnh viện Thống Nhất qua kiểm tra định kỳ năm 2010 | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 197-202 | 2011 |
123 | Cơn tăng huyết áp: điều trị cấp cứu hay dự phòng? | 1 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 13-20 | 2011 |
124 | Nghiên cứu mối liên quan giữa chức năng động mạch cảnh trên siêu âm doppler với nguy cơ bệnh động mạch vành 10 năm theo Framingham ở bệnh nhân có rối loạn lipid máu | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 15 | 2 | 50-56 | 2011 |
125 | Nghiên cứu ước tính nguy cơ bệnh động mạch vành trong 10 năm tới theo thang điểm Framingham ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2 | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 15 | 2 | 50-56 | 2011 |
126 | Đánh giá sự thay đổi huyết áp 24 giờ trên bệnh nhân tăng huyết áp kháng trị | 3 | Y học thực hành | 12/2011
| 5-7 | 2011 | |
127 | Đánh giá sơ bộ hiệu quả công tác quản lý sức khỏe cán bộ tại tỉnh Vĩnh Long | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 1 - 5 | 2012 |
128 | Cơ cấu rối loạn nhịp tim ở người cao tuổi điều trị nội trú tại khoa Tim mạch Bệnh viện Thống Nhất năm 2009 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 6 - 10 | 2012 |
129 | Nghiên cứu đặc điểm rối loạn lipid máu ở bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện Thống Nhất | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 18 - 24 | 2012 |
130 | Nghiên cứu kiểm soát lipid máu ngắn hạn ở bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện Thống Nhất | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 25 - 31 | 2012 |
131 | Đánh giá hiệu quả của các kỹ thuật lọc máu trong điều trị suy thận cấp ở người lớn tuổi | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 42 - 46 | 2012 |
132 | Đánh giá tương đương điều trị giữa Savi esomeprazole 40 và nexium trong điều trị hội chứng trào ngược dạ dày thực quản. | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 63 - 69 | 2012 |
133 | Khảo sát bệnh thận do thuốc cản quang ở bệnh nhân chụp và can thiệp động mạch vành tại Bệnh viện Thống Nhất | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 83 - 87 | 2012 |
134 | Mối liên quan giữ tình trạng kháng Insulin ở người rối loạn glucose máu lúc đói với rối loạn lipid máu | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 101 - 105 | 2012 |
135 | Khảo sát tình hình rối loạn lipid máu ở sĩ quan cao cấp Quân đoàn K | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 118 - 122 | 2012 |
136 | Nghiên cứu tình trạng dung nạp glucose ở người cao tuổi đến khám tại Bệnh viện Thống Nhất từ tháng 6 đến tháng 12 năm 2010 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 140 - 145 | 2012 |
137 | Nghiên cứu mối liên quan giữ rối loạn dung nạp glucose với rối loạn lipid máu ở người cao tuổi đến khám tại Bệnh viện Thống Nhất từ tháng 6/2010 đến tháng 6/2011 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 145 – 149 | 2012 |
138 | Nghiên cứu mối liên quan giữ rối loạn dung nạp glucose với lối sống tĩnh tại khong vận động thể lực ở người cao tuổi đến khám tại Bệnh viện Thống Nhất từ tháng 6/2010 đến tháng 6/2011 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 150 - 153 | 2012 |
139 | Nghiên cứu tình trạng kháng insulin ở người rối loạn glucose máu lúc đối bằng phương pháp homar ir | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 174 - 178 | 2012 |
140 | Đặc điểm về nguyên nhân suy thận cấp ở người lớn tuổi | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 179 - 184 | 2012 |
141 | Đặc điểm về rối loạn nước và điện giải trong suy thận cấp ở người lớn tuổi | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 185 - 189 | 2012 |
142 | Nghiên cứu tình trạng kháng insulin và chức năng tế bào beta ở người cao tuổi | 6 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 190 - 194 | 2012 |
143 | Hiệu quả sát trùng da trước khi tiêm bằng swab tại Bệnh viện Thống Nhất | 6 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 271 - 275 | 2012 |
144 | Lựa chọn phương pháp tiếp cận ổ loạn nhịp trong điều trị triệt phá nhịp nhanh thất buồng thoát qua catheter | 6 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 285 - 292 | 2012 |
145 | Khảo sát đặc điểm điện tâm đồ của cơn nhịp nhanh thất nguyên phát tại buồng thoát tâm thất | 6 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 293 - 298 | 2012 |
146 | Mối liên quan giữa tình trạng kháng insulin ở người rối loạn glucose máu lúc đói với chỉ số khối cơ thể (BMI) dư cân, béo phì | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 315 - 320 | 2012 |
147 | Mô hình bệnh tật của người cao tuổi điều trị tại Bệnh viện Thống Nhất năm 2009 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Phụ bản số 1 | 241-247 | 2012 |
148 | Cơ cấu bệnh tim mạch của người cao tuổi điều trị tại Bệnh viện Thống Nhất năm 2009 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 253-258 | 2012 |
149 | Cơ cấu bệnh tiêu hóa của người cao tuổi điều trị tại Bệnh viện Thống Nhất năm 2009 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 259-264 | 2012 |
150 | Cơ cấu bệnh nội tiết, dinh dưỡngvà chuyển hóa của người cao tuổi điều trị tại Bệnh viện Thống Nhất năm 2009 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| 16 | Tập 16, phụ bản số 1 | 265-270 | 2012 |
151 | Nghiên cứu mối liên quan giữa rối loạn dung nạp glucose với chỉ số BMI dư cân, béo phì ở người cao tuổi đến khám bệnh tại Bệnh viện Thống Nhất từ tháng 6 năm 2010 đến tháng 6 năm 2011. | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 2 | 43 - 46 | 2012 | |
152 | Nghiên cứu mối liên quan giữa rối loạn dung nạp glucose với tăng huyết áp ở người cao tuổi đến khám bệnh tại Bệnh viện Thống Nhất từ tháng 6 năm 2010 đến tháng 6 năm 2011. | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh
| Tập 16, phụ bản số 2 | 47 - 50 | 2012 | |
153 | Cơ cấu bệnh tim mạch ở người cao tuổi điều trị nội trú tại khoa Tim mạch Bệnh viện Thống Nhất năm 2009 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 2 | 117 - 121 | 2012 | |
154 | Nghiên cứu hình thái và cấu trúc tim ở sản phụ mang thai bị tiền sản giật | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 96-101 | 2012
| |
155 | Nghiên cứu mối liên quan giữa hình thái động mạch cảnh trên siêu âm Doppler với nguy cơ bệnh động mạch vành trong 10 năm theo thang điểm Framingham ở người có rối loạn Lipid máu | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 102-108 | 2012
| |
156 | Ước tính nguy cơ bệnh động mạch vành 10 năm tới theo thang điểm Framingham ở người có rối loạn Lipid máu | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 109-114 | 2012 | |
157 | Nghiên cứu mối liên quan giữa chức năng động mạch cảnh trên siêu âm Doppler với nguy cơ bệnh động mạch vành 10 năm theo thang điểm Framingham ở bệnh nhân có rối loạn Lipid máu | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 115-120 | 2012 | |
158 | Đánh giá tương đương điều trị giữa savi rosuvastatin 10 (savipharm) và crestor (astrazeneca) trong điều trị rối loạn Lipid máu | 5 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 121-128 | 2012 | |
159 | Mối liên quan giữa tình trạng kháng insulin ở người rối loạn glucose máu lúc đói với tăng huyết áp | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 158-162 | 2012 | |
160 | Bước đầu xây dựng công thức tính chỉ số kháng insulin bằng phương pháp theo dõi nồng độ glucose máu trước và sau truyền Glucose – Insulin – Kaliclorua (GIK) | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 241-245 | 2012 | |
161 | Nghiên cứu nồng độ insulin huyết thanh ở bệnh nhân rối loạn đường huyết lúc đói | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 252-255 | 2012 | |
162 | Tìm hiểu cơ cấu sử dụng thuốc điều trị thoái khớp tại bệnh viện Thống Nhất | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 262-264 | 2012 | |
163 | Khảo sát tình hình kiểm soát huyết áp, HbA1c và LDL-C ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 đến khám sức khỏe định kỳ năm 2012 tại ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh ĐăkLăk | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 265-269 | 2012
| |
164 | Đặc điểm của rối loạn thăng bằng toan kiềm ở bệnh nhân cao tuổi suy thận cấp | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 312-317 | 2012 | |
165 | So sánh các đặc điểm của suy thận cấp xảy ra tại bệnh viện và cộng đồng ở người cao tuổi | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 16, phụ bản số 4 | 318-323 | 2012 | |
166 | Cơ cấu sử dụng thuốc NSAID trong điều trị thoái hóa khớp tại bệnh viện Thống Nhất | 4 | Hội thấp khớp học Thành phố Hồ Chí Minh | 52 | 2012 | ||
167 | Đánh giá mối liên quan giữa hình thái và chức năng động mạch cảnh chung trên siêu âm Doppler với các yếu tố nguy cơ đột quỵ nhồi máu não | 2 | Tim mạch học Việt Nam | 316-323 | 2013 | ||
168 | Nghiên cứu sự thay đổi biến thiên nhịp tim ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 có tổn thương thận và mối liên quan biến thiên nhịp tim với HB | 2 | Y học thực hành | Số 10 | 31-34 | 2013 | |
169 | Hiệu quả của sự can thiệp vào các yếu tố nguy cơ của hội chứng chuyển hóa ở đối tượng cán bộ | 5 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 16-24 | 2013 | |
170 | Đặc điểm của suy thận cấp ở người cao tuổi được điều trị nội khoa | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 25-30 | 2013 | |
171 | Nghiên cứu tình trạng kháng insulin ở bệnh nhân rối loạn glucose máu lúc đói bằng cách theo dõi glucose máu trước và sau truyền glucose – insulin – kaliclorua (GIK) | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 108-112 | 2013 | |
172 | Khảo sát mối liên quan giữa tổn thương thận với tổn thương động mạch cảnh ở bệnh nhân tăng huyết áp | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 151-158 | 2013 | |
173 | Khảo sát mô hình bệnh tật tại khoa Nội cơ xương khớp – Bệnh viện Thống Nhất năm 2012 – 2013 | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 263-269 | 2013 | |
174 | Đặc điểm của bệnh gút ở người lớn tuổi tại khoa Nội cơ xương khớp – bệnh viện Thống Nhất | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 270-274 | 2013 | |
175 | Khảo sát tỉ lệ biến chứng xuất huyết nặng trong thời gian nằm viện ở người cao tuổi có hội chứng vành cấp | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 294-300 | 2013 | |
176 | Khảo sát việc sử dụng thuốc giảm đường huyết trong điều trị đái tháo đường type 2 tại bệnh viện Thống Nhất năm 2013 | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 305-310 | 2013 | |
177 | Mô hình bệnh tật của đối tượng cán bộ diện quản lý sức khỏe tại ban bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Long An (năm 2013) | 5 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 331-334 | 2013 | |
178 | Khảo sát tỉ lệ sử dụng và độ nhạy cảm của vi khuẩn đối với nhóm β – Lactam và Fluoroquinolon trên đợt cấp nhiễm trùng hô hấp ở người cao tuổi tại bệnh viện Thống Nhất | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 380-384 | 2013 | |
179 | Đặc điểm hội chứng chuyển hóa ở đối tượng cán bộ thuộc diện quản lý của ban BVCSSKCB tỉnh Bạc Liêu | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 17, phụ bản số 3 | 104-107 | 2013 | |
180 | Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị bệnh nhân có hội chứng vành cấp tại Bệnh viện Thống Nhất Tp. HCM từ 01/2013 đến 06/2013 | 4 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, số 3 | 26-29 | 2014 | |
181 | Đánh giá hiệu quả điều trị rối loạn Lipid máu bằng Statin, Fibrate đơn độc hoặc kết hợp tại khoa Khám bệnh – Bệnh viện Thống Nhất | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, số 3 | 35-41 | 2014 | |
182 | Khảo sát tình trạng dung nạp Glucose ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 2 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, số 3 | 114-118 | 2014 | |
183 | Tiểu đạm ở bệnh nhân tăng huyết áp | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, số 3 | 209-217 | 2014 | |
184 | So sánh sự tương quan giữa độ lọc cầu thận ước tính (EGFR) sử dụng công thức MDRD và công thức Cockcroft Gault với độ thanh lọc Creatinin | 8 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, số 3 | 283-288 | 2014 | |
185 | Nghiên cứu tương đương điều trị lâm sàng giữa Pythinam 500mg và Tienam 500mg trong điều trị viêm phổi tại Bệnh viện Thống Nhất và Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên | 15 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, số 3 | 315-319 | 2014 | |
186 | Nghiên cứu tương đương điều trị lâm sàng giữa Cetrimaz 1g và Rocephin 1g trong điều trị bệnh lý nhiễm trùng tại Bệnh viện Thống Nhất và Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên | 15 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, số 3 | 320-324 | 2014 | |
187 | Liên quan giữa Acid Uric huyết thanh với tổn thương cơ quan đích ở bệnh nhân tăng huyết áp | 3 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, số 3 | 325-333 | 2014 | |
188 | Nhân một trường hợp u sùi dạng nấm trên sang thương u mạch phẳng | 6 | Y học thành phố Hồ Chí Minh | Tập 18, phụ bản số 1 | 125-128 | 2014 | |
189 | Nghiên cứu đặc điểm biến thiên nhịp tim bằng Holter điện tim 24 giờ ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 có tổn thương thận | 2 | Nội tiết và các rối loạn chuyển hoá | 723-730 | 2014 | ||
190 | Liên quan rối loạn nhịp với giai đoạn bệnh thận ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có tổn thương thận | 2 | Y học Việt Nam | Số 2/2014 | 31 - 34 | 2014 | |
191 | Tiểu đạm ở bệnh nhân tăng huyết áp | 3 | Tim mạch học | Chuyên đề | 5 - 11 | 2014 | |
192 | The Risk factors of Acute Coronary Syndrome in Patients Over 65 Year Old at Thong Nhat Hospital of Ho Chi Minh Cty, Vietnam | 2 | J AtherosclerThromb | 21 | 36 - 41 | 2014 | |
193 | Clinical factors associated with self-reported hypoglycemia in Vietnamese patients with diabetes mellitus: analysis of Joint Asia diabetes evaluation program. | World Diabetes congress 2015 Vancouver organised by the International diabetes federation | 111 - 112 | 2015 | |||
194 | Khảo sát sự liên hệ giữa đặc điểm lâm sàng và hình ảnh XQ khớp gối trên bệnh nhân thoái hóa khớp gối | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 19 | 5 | 27 - 32 | 2015 |
195 | Đánh giá vai trò tư vấn của dược sĩ trong việc sử dụng hợp lý thuốc chống huyết khối cho bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim. | 5 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 19 | 5 | 48 - 53 | 2015 |
196 | Nhận xét tình hình cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp trước khi vào viện tại khoa cấp cứu Bệnh viện Thống Nhất | 6 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 19 | 5 | 197 - 204 | 2015 |
197 | Tỉ lệ loãng xương và thiếu xương ở bệnh nhân bệnh phổi nghẽn mạn tính tại khoa Hô hấp Bệnh viện Thống Nhất | 6 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 19 | 5 | 272 -276 | 2015 |
198 | Một số đặc điểm của hội chứng ngưng thở khi ngủ tắc nghẽn tại Khoa Hô hấp Bệnh viện Thống Nhất | 5 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 19 | 5 | 277 - 281 | 2015 |
199 | Các yếu tố ảnh hưởng kết quả triệt đốt rối loạn nhịp thất nguyên phát qua catheter | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 19 | 5 | 309 - 314 | 2015 |
200 | Nhân hai trường hợp phù phổi cấp hậu sản | 4 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 19 | 5 | 315 - 318 | 2015 |
201 | Evaluation of pharmacists’ role in rational use of antithrombotic drugs in patients with non-valvular atrial fibrillation | Mahidol Univ J Pharm Sci; | 43 (2) | 85-90 | 2016 | ||
202 | Tăng đề kháng insulin trên bệnh nhân cao tuổi mắc yếu tố nguy cơ cao đái tháo đường típ 2 | 9 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 20 | 6 | 12 - 16 | 2016 |
203 | Nhận xét tình hình cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp trước khi vào viện tại khoa cấp cứu Bệnh viện Thống Nhất năm 2016 | 8 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 20 | 6 | 28 - 35 | 2016 |
204 | Nephrotic syndrome in the elderly caused by primary renal non Hogkin’s lymphoma: case report. | Open journal of clinical and medical case report. | 1 - 6 | 2017 | |||
205 | Tình trạng giảm tiết isnulin ở bệnh nhân cao tuổi có yếu tố nguy cơ đái tháo đường. | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 21 | 3 | 71 - 75 | 2017 |
206 | Đánh giá kết quả điều trị loạn nhịp bằng phương pháp triệt đốt qua catheter tại Bệnh viện Thống Nhất trong 04 năm 2013 - 2016 | 4 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 21 | 3 | 166 - 170 | 2017 |
207 | Tăng đề kháng insulin trên bệnh nhân cao tuổi mắc yếu tố nguy cơ cao đái tháo đường | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 21 | 3 | 203 - 207 | 2017 |
208 | Thực trạng phối hợp thuốc trong điều trị tăng huyết áp tại các phòng khám tim mạch Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 13 - 19 | 2018 |
209 | Waiting time in the outpatient clinic at a national hospital in Vietnam
| 5 | Nagoya Journal of Medical Science | 80 | 20 | 227-239 | 2018 |
210 | Cơ cấu sử dụng thuốc chống tăng huyết áp và tỉ lệ kiểm soát huyết áp tại các phòng khám tim mạch Bệnh viện Thống Nhất. | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 20 - 27 | 2018 |
211 | Khảo sát tỉ lệ kiểm soát huyết áp theo mục tiêu của khuyến cáo jnc 8 ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 80 - 84 | 2018 |
212 | Khảo sát một số yếu tố liên quan đến kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 85 - 89 | 2018 |
213 | Các yếu tố liên quan đến kiểm soát LDL-c ở bệnh nhân cao tuổi có bệnh thận mạn | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 176 – 180 | 2018 |
214 | Nâng cao chất lượng xét nghiệm Bệnh viện Thống Nhất qua các chương trình ngoại kiểm của trung tâm kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm bộ y tế tại Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | 14 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 208 – 214 | 2018 |
215 | Dựa trên công cụ đánh giá té Ngã John Hopkins và thang điểm té ngã Morse. | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 247 – 253 | 2018 |
216 | Đặc điểm rối loạn lipid máu ở bệnh nhân cao tuổi có bệnh thận mạn tại Bệnh viện Thống Nhất | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 254 – 259 | 2018 |
217 | Thực trạng kiểm soát LDL-c ở bệnh nhân cao tuổi có bệnh thận mạn tại Bệnh viện Thống Nhất | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 260 - 264 | 2018 |
218 | Khảo sát thực trạng điều trị dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ tại Khoa Ngoại chấn thương – chỉnh hình Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 22 | 6 | 277 – 279 | 2018 |
219 | Tình hình kiểm soát huyết áp mục tiêu và 1 số yếu tố ảnh hưởng lên kiểm soát huyết áp trên bệnh nhân cao tuổi tại phòng khám tim mạch Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 23 | 3 | 134-141 | 2019 |
220 | Ảnh hưởng của chức năng thận lên kali máu của bệnh nhân nội trú tại Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 23 | 3 | 142-146 | 2019 |
221 | Tình hình sử dụng thuốc chống tăng huyết áp trên bệnh nhân cao tuổi tại phòng khám tim mạch Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 23 | 3 | 147-156 | 2019 |
222 | Tần suất, biểu hiện lâm sàng và điện tâm đồ tăng kali máu của bệnh nhân nội trú tại Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 23 | 3 | 157-162 | 2019 |
223 | Khảo sát mối liên quan giữa chỉ số cổ chân – cánh tay (ABI) với hẹp động mạch vành ở bệnh nhân có và không có đái tháo đường týp 2 | 10 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 24 | 5 | 43-47 | 2020 |
224 | Tìm hiểu mối liên quan giữa chỉ số cổ chân – cánh tay (ABI) với hẹp động mạch vành | 10 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 24 | 5 | 145-150 | 2020 |
225 | Nghiên cứu thực trạng kiểm soát LDL-C ở cán bộ thuộc diện quản lý sức khỏe tỉnh ủy tỉnh Bình Phước | 6 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 24 | 5 | 231-236 | 2020 |
226 | Mối liên quan giữa rối loạn nhịp tim với một số bệnh lý ở bệnh nhân cao tuổi điều trị nội trú tại khoa nội tim mạch bệnh viện Thống Nhất | 7 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 24 | 5 | 237-242 | 2020 |
227 | Tỷ lệ ngoại tâm thu thất và các yếu tố liên quan trên bệnh nhân cao tuổi điều trị nội trú tại khoa nội tim mạch bệnh viện THống Nhất từ tháng 1-12/2016 | 6 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 24 | 5 | 314-320 | 2020 |
228 | Đặc điểm lâm sàng của bệnh nhân cao tuổi có đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính điều trị nội trú | 3 | Y học TP. Hồ Chí Minh | 24 | 5 | 367-374 | 2020 |
229 | Tỉ lệ các rối loạn nhịp tim trên bệnh nhân cao tuổi điều trị nội trú tại khoa tim mạch – Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Phát triển Khoa học và Công nghệ - Khoa học sức khỏe | 1 | 2 | 44-51 | 2020 |
230 | Yếu tố liên quan đến tình trạng kiểm soát LDL-C theo khuyến cáo Hội Tim mạch Châu Âu/Hội xơ vữa động mạch Châu Âu 2019 ở người cao tuổi tại phòng khám ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Cà Mau | 5 | Y dược thực hành 175 | 27 | 53-63 | 2021 | |
231 | Đề kháng kháng sinh của một số vi khuẩn phân lập được trong đàm ở bệnh nhân cao tuổi vào đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính điều trị nội trú tại Bệnh viện Thống Nhất | 5 | Y học lâm sàng | 124 | 105-112 | 2021 | |
232 | Mối liên quan của mức độ hoạt động chức năng hằng ngày theo thang điểm Katz với tỉ lệ tái nhập viện trong thời gian ngắn hạn ở bệnh nhân cao tuổi điều trị nội trú tại khoa nội tim mạch – Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Y dược thực hành 175 | 27 | 24-31 | 2021 | |
233 | Xác định tỷ lệ các tác nhân vi sinh trong đàm của bệnh nhân cao tuổi vào đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nhập viện Bệnh viện Thống Nhất | 4 | Y học Thành phố Hồ Chí Minh | 25 | 2 | 193-198 | 2021 |
234 | Khảo sát mức độ hoạt động chức năng hằng ngày bằng thang điểm Katz và yếu tố liên quan ở người bệnh cao tuổi điều trị tại khoa nội tim mạch – Bệnh viện Thống Nhất | 7 | Phát triển Khoa học và Công nghệ - Khoa học sức khỏe | 2 | 2 | 222-228 | 2021 |
235 | Nghiên cứu sự biến đổi nồng độ Thyroglobulin huyết thanh trên bệnh nhân ung thư tuyến giáp | 6 | Y dược thực hành 175 | 27 | 14-23 | 2021 | |
236 | Mối liên quan giữa loãng xương với thiếu cơ trên bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện Thống Nhất | 4 | Y dược thực hành 175 | 27 | 32-41 | 2021 | |
237 | Mối liên quan giữa hội chứng chuyển hóa và loãng xương ở phụ nữ cao tuổi | 4 | Y dược thực hành 175 | 27 | 64-75 | 2021 | |
238 | Mối liên quan giữa loãng xương và thoái hóa khớp gối ở phụ nữ cao tuổi | 4 | Y dược thực hành 175 | 27 | 76-84 | 2021 | |
239 | Association between Scene Time Interval and Survival in EMS-Treated Major Trauma Admitted to the Intensive Care Unit: A Multinational, Multicenter Observational Study | 8 | Prehospital Emergency Care | 1-23 | 2021 | ||
240 | Thực trạng kiểm soát Low-Density Lipoprotein Cholesterol huyết thanh ở người cao tuổi tại phòng khám Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Cà Mau | 5 | Phát triển Khoa học và Công nghệ - Khoa học sức khỏe | 2 | 2 | 257-264 | 2021 |
241 | Nghiên cứu sự biến đổi nồng độ hormone TSH, FT3, FT4 trên bệnh nhân sa sút trí tuệ | 5 | Y dược thực hành 175 | 27 | 42-52 | 2021 | |
242 | Khảo sát tỉ lệ thiếu cơ và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi nội viện | 4 | Tạp chí Nội khoa | 23 | 26-32 | 2021 | |
243 | The current state of drug combination in hypertension treatment at the Cardiology clinics Thong Nhat Hospital | 6 | Tạp chí Nội khoa | 22 | 102-108 | 2021 | |
244 | Effects of a Technology-Assisted Integrated Diabetes Care Program on Cardiometabolic Risk Factors Among Patients With Type 2 Diabetes in the Asia-Pacific Region. The JADE program randomized clinical trial | 24 | JAMA network open IF : 13.35 (2021) | 4 | 4 | e217557 | 2021 |
245 | Khảo sát sự biến đổi Beta – crosslabs ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2 tại bệnh viện Thống Nhất | 6 | Tạp chí Y học Việt Nam | 519 | 164-171 | 2022 | |
246 | Sputum culture and antibiotic resistance in elderly inpatients with exacerbation of chronic obstructive pulmonary disease at a tertiary geriatric hospital in southern Vietnam | 6 | Aging Clinical and Experimental Research IF : 4.481 (2022) | 35 | 1347–1356 | 2023 | |
247 | Các yếu tố tiên đoán tử vong trong vòng 1 năm sau cấy van động mạch chủ qua ống thông trên bệnh nhân người cao tuổi Việt Nam hẹp van động mạch chủ nặng: kinh nghiệm tại một trung tâm | 6 | Tạp chí Y học Việt Nam | 530 | 350-355 | 2023 | |
248 | Nghiên cứu đặc điểm và các yếu tố liên quan của gãy xương đốt sống trên người cao tuổi bị loãng xương | 3 | Tạp chí Y học Việt Nam | 528 | 103-109 | 2023 | |
249 | Khảo sát sự biến đổi lactat trên bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại bệnh viện Thống Nhất | 7 | Tạp chí Y học Việt Nam | 526 | 225-232 | 2023 | |
250 | Nghiên cứu tương đương hiệu quả điều trị và tính an toàn giữa Pimenem và Meronem trong điều trị bệnh lý nhiễm trùng tại Bệnh viện Thống Nhất và Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Yên | 14 | Tạp chí Y Dược học Phạm Ngọc Thạch | 4 | 6 | 167-175 | 2023 |
251 | Rối loạn lo âu, stress ở bệnh nhân covid-19 ngày đầu nhập viện tại Bệnh viện Quân Dân Y Miền Đông | 6 | Y dược thực hành 175 | 35 | 63-72 | 2023 | |
252 | Early safety and mid-term clinical outcomes of technology transfer of transcatheter aortic valve implantation in patients with severe aortic valve stenosis in Vietnam: a single-center experience of 90 patients | 11 | The Lancet Regional Health Western Pacific IF 7.1 (2023) | 42 | 2023 | ||
253 | Transcatheter Aortic Valve Replacement in Patients ≥80 and <80 Years of Age with Aortic Valve Stenosis at Moderate Surgical Risk: Findings from an Observational Study in the Vietnamese Population | 9 | Cardiovascular Innovations and Applications | 2024 |
Số 1 Lý Thường Kiệt, P.7 , Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 3869 0277
CSKH: 1900 2345 47 - 1900 6361 95
Fax: 028 3865 6715
Email: thongnhathospital@bvtn.org.vn
Tìm Chuyên gia / Bác sĩ
Đặt hẹn Khám bệnh
Hỏi đáp
Chính sách bảo mật thông tin
Các điều khoản và quy định